ところで
Nhân tiện
JLPT
N3
Struktur
A。 ところで、 B
Bedeutung
「ところで」dùng để đề cập đến một vấn đề khác, để đổi chủ đề câu chuyện.
明日
、
試験
でしょ
。
頑張
ってね
。
ところで
、
来週
の
月曜日
は
空
いてる
?
Ngày mai thi nhỉ. Cố gắng lên nhé. Nhân tiện thì thứ Hai tuần sau cậu có rảnh không?
もうすぐ
、
今年
も
終
わりですね
。
ところで
、
お
正月
はどうなさいますか
。
Sắp hết năm rồi nhỉ. Nhân tiện thì ngày tết anh định làm gì?
もうすぐ
卒業
ですね
。
ところで
、
就職
はどうするんですか
。
Sắp tốt nghiệp rồi nhỉ. Nhân tiện, cậu tính chuyện tìm việc thế nào?
今学期
は
明日
で
終
わりです
。
ところで
、
来学期
の
授業料払
いましたか
。
Ngày mai là hết học kỳ rồi nhỉ. Nhân tiện, cậu đã đóng học phí kỳ sau chưa?
