はともかく
Khoan bàn đến/Khoan hãy nói đến
JLPT
N2
Estructura
N1 はともかく (として) N2 は/が
Significado
「はともかく」diễn tả ý: chưa cần quan tâm N1 vội mà quan tâm N2 đã, tạm gác N1 sang bên mà ưu tiên N2 đã.
母
の
料理
は
見
た
目
はともかく
、
味
は
美味
しい
。
Đồ ăn mẹ nấu chưa nói đến vẻ ngoài thì hương vị đã rất ngon.
値段
はともかく
、
デザイン
のほうが
気
に
入
った
。
Khoan bàn đến giá cả, tôi rất thích thiết kế này.
自習
するのは
早
く
進
めることはともかく
情報
が
集
め
能力
も
練習
される
。
Chưa bàn tới việc có thể tiến bộ nhanh, tự học còn giúp rèn luyện khả năng thu thập thông tin đấy.
勝敗
はともかくとして
、
一生懸命頑張
ろう
。
Khoan hãy bàn đến thắng bại, chúng ta cứ cố gắng hết sức đã.
