ても
Dù... cũng...
JLPT
N5
Struktur
Vて + も
Aいくて + も
Aなで + も
Nで + も
A
A
Nで + も
Arti
「ても」là câu điều kiện ngược, biểu thị ý "dù... đi chăng nữa, thì cũng...".
雨
が
降
っても
、
洗濯
します
。
Dù trời mưa tôi cũng sẽ giặt quần áo.
安
くても
、
私
は
グループ旅行
が
嫌
いです
。
Dù có rẻ thì tôi cũng không thích đi du lịch theo đoàn.
便利
でも
、
パソコン
を
使
いません
。
Dù máy tính cá nhân có tiện lợi thì tôi cũng không dùng.
日曜日
でも
、
働
きます
。
Dù là chủ nhật cũng phải đi làm
