まだ~ていない
Vẫn chưa...
JLPT
N4
구조
まだ + Vていない
의미
「まだ~ていない」diễn tả trạng thái "chưa làm, hoặc đang làm nhưng chưa xong" của một việc.
Ta thường gặp cấu trúc này trong hội thoại với「もう~ましたか。」. Theo đó, với câu hỏi 「もう~ましたか。」, có thể trả lời theo ba cách: 「はい、もう~ました。」
「いいえ、まだです。」
「いいえ、まだ~ていません。」.
Ta thường gặp cấu trúc này trong hội thoại với「もう~ましたか。」. Theo đó, với câu hỏi 「もう~ましたか。」, có thể trả lời theo ba cách: 「はい、もう~ました。」
「いいえ、まだです。」
「いいえ、まだ~ていません。」.
私
はまだ
決
めてない
。
Tôi vẫn chưa quyết định.
銀行
はまだ
開
いていません
。
Ngân hàng chưa mở cửa.
この
映画
はまだ
見
ていません
。
Bộ phim này tôi vẫn chưa xem.
今日
は
忙
しかったので
、
まだご
飯
を
食
べていません
。
Hôm nay bận quá nên tôi vẫn chưa ăn cơm.
今週
の
新
しい
単語
をまだ
覚
えていません
。
Tôi vẫn chưa thuộc các từ mới của tuần này.
彼
はまだ
帰
ってこない
。
途中
で
何
かあったかな
。
Anh ấy vẫn chưa về. Không biết dọc đường có gặp chuyện gì không nữa.
まだ
レポート
が
終
わっていないので
、
遊
びに
行
けない
。
Tôi không thể đi chơi vì báo cáo vẫn chưa xong.
今日
はまだ
仕事
が
終
わっていないので
、
もうちょっと
残業
します
。
Hôm nay chưa xong việc nên tôi sẽ tăng ca một chút.
『
お
昼
ご
飯
はもう
食
べましたか
。
』
『
いいえ
、
まだ
食
べていません
。
』
『Cậu đã ăn trưa chưa?』『Chưa, tớ vẫn chưa ăn.』
