まさに…ようとしている(ところだ)
Đúng vào lúc
JLPT
N2
Структура
まさに~V-ようとしている(ところだ)
Значение
Diễn tả ý nghĩa "đúng lúc sắp diễn ra, đúng lúc bắt đầu".
彼
が
到着
した
時
、
コンサート
はまさに
終
わろうとしているところだった
。
Anh ấy đến nơi đúng lúc buổi hòa nhạc sắp kết thúc.
私
が
着
いた
時
、
彼女
は
出
かけようとしているところだった
。
Tôi đến đúng lúc cô ấy sắp đi ra ngoài.
