Blog
Ngữ pháp JLPT N1: 〜ならまだしも / 〜はまだしも - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục
1. Ngữ pháp JLPT N1: 〜ならまだしも / 〜はまだしも (〜nara madashimo/ 〜 wa madashimo)
1.1. Cách sử dụng
1.2. Câu ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: 〜ならまだしも / 〜はまだしも (〜nara madashimo/ 〜 wa madashimo). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.
Ngữ pháp JLPT N1: 〜ならまだしも / 〜はまだしも (〜nara madashimo/ 〜 wa madashimo)
- Cách sử dụng
- Câu ví dụ
Cách sử dụng
Ý nghĩa: Nếu…được rồi, đằng này~
Cấu trúc
✦V・Aい(thể thông thường) ・Aな・N + ならまだしも
Hướng dẫn sử dụng
✦Diễn tả ý : Nếu ... thì còn có thể chấp nhận được , nhưng ... thì không thể chấp nhận/ không thể tha thứ/ không có .
Câu ví dụ
一度だけならまだしも、二度も失敗してしまった。
Thất bại một lần thì còn được, đằng này thấy bại đến tận hai lần.
いちどだけならまだしも、にどもしっぱいしてしまった。
Ichidodakenara madashimo, nido mo shippai shite shimatta.
そんな完璧な人ひとは、漫画の中ならまだしも、現実にはいないよ。
Người hoàn mỹ như thế thì chỉ có trong truyện thôi, ngoài đời không có đâu.
そんなかんぺきなひとひとは、まんがのなかならまだしも、げんじつにはいないよ。
Son'na kanpekina hito hito wa, manga no nakanara madashimo, genjitsu ni wa inai yo.
30分ぐらい待たされるならまだしも、2時間も待たされた。
Để đợi 30 phút còn được, đằng này để đợi đến tận 2 tiếng thì không thể chấp nhận được.
30ふんぐらいまたされるならまだしも、2じかんもまたされた。
30-Bu gurai matasa rerunara madashimo, 2-jikan mo matasa reta.
1、2人ならまだしも、一度10人も休まれては困ります。
Nếu một hai người thôi được rồi, đằng này nghỉ một lúc 10 người sẽ khó khăn đấy.
いち、ににんならまだしも、いちどいちぜろにんもやすまれてはこまります。
1, 2-Rinara madashimo, ichido 10-ri mo yasuma rete wa komarimasu.
Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: 〜ならまだしも / 〜はまだしも (〜nara madashimo/ 〜 wa madashimo). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.
Bài viết liên quan

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ
Ghi nhớ hơn 350 cấu trúc ngữ pháp JLPT N1 cùng cách sử dụng và câu ví dụ đi kèm, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thì năng lực tiếng Nhật.
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ってば (Tteba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで (~ta tokoro de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る (~ ni itaru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる (~naide iru/~zu ni iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~まして (~ mashite) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない (~ to ittara nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって (~ ni shitatte) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば (~ to (mo) naru to/ to (mo) nareba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり (~nara…nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて (~ ni kakotsukete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり (V ‐ru + nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết