Kết quả tra cứu mẫu câu của 末
末
っ
子
Con út
末代
まで
残
る
Còn lại mãi mãi .
末葉
まで
赤
く
染
まる
。
Những chiếc lá ở đầu cành cũng nhuộm sắc đỏ.
末世
の
世相
を
憂
える
。
Lo âu về tình hình xã hội trong thời kỳ mạt pháp.
月末
Cuối tháng
月末日
Ngày cuối tháng
粉末ジュース
Nước trái cây ép bột
粉末コカイン
Chất côcain bột tán nhỏ
週末
にね
。
Hẹn gặp lại các bạn vào cuối tuần.
年末帰省
Về quê cuối năm .
週末
の
プラン
は
?
Kế hoạch của bạn cho cuối tuần là gì?
粗末
な
寺子屋
Trường tiểu học đơn sơ dạy trong chùa
期末財政状況
Tình trạng tài chính cuối kỳ
週末
どうだった
?
Cuối tuần của bạn như thế nào?
粉末
の
合成洗剤
Thuốc tẩy tổng hợp dạng bột
歳末助
け
合
い
運動
Chiến dịch từ thiện cuối năm .
週末
に
ハイキング
に
行
こう
。
Cuối tuần này hãy đi bộ đường dài.
週末
はどんな
予定
?
Kế hoạch của bạn cho cuối tuần là gì?
週末
はどうだった
?
Cuối tuần của bạn như thế nào?
本末
を
転倒
するな
。
Đừng đặt xe trước con ngựa.

