Kết quả tra cứu ngữ pháp của く
N5
と
Là.../Thì...
N3
の
Việc
N4
と
Khi... thì... (Nguyên do đầu tiên)
N2
向く
Phù hợp
N4
する
Trở nên
N1
めく
Có vẻ như là ~, có khuynh hướng là ~
N3
って
Nói rằng, tôi nghe bảo rằng
N3
こと
Việc/Chuyện
N3
がる
Cảm thấy (Cảm xúc, cảm giác, ý muốn của người khác)
N5
なる
Trở nên/Trở thành
N5
ても
Dù... cũng...
N3
ても
Dù... thì cũng...

