Kết quả tra cứu ngữ pháp của さすがに
N4
さすが
Quả là... có khác/Quả nhiên
N2
だけに
Chính vì/Chính vì... nên lại càng
N2
さすがに
Cũng không tránh được lẽ thường, vẫn... như thường
N2
さすがに…だけのことはある
Thật chẳng hổ danh là..., như thế...hèn chi
N3
さすが (に) … だけあって
Quả không hổ danh là, ... như thế hèn chi
N2
だけ(のことは)あって/だけのことはある
Quả đúng là/Thảo nào/Chẳng trách/Không hổ là

