Kết quả tra cứu ngữ pháp của しては
N3
に関して
Về/Liên quan đến
N3
に対して
Đối với/Trái với/Cho mỗi
N3
にしては
Vậy mà
N2
に際して
Nhân dịp/Khi
N1
むやみに
Một cách bừa bãi, một cách thiếu thận trọng; một cách thiếu suy nghĩ
N2
のに対して
Trái với/Tương phản với
N1
~みだりに
~ Một cách bừa bãi, tùy tiện
N2
つきましては
Với lí do đó
N2
それにしては
Vậy mà, so với mức bình thường thì, thế thì
N3
...としても
...Cũng
N1
におかれましては
Về phần ..., đối với ...
N2
... としては
Xét theo..., xét về... (Khác với mức trung bình)

