Kết quả tra cứu ngữ pháp của った
N3
の
Việc
N4
と
Khi... thì... (Nguyên do đầu tiên)
N5
たら
Nếu... thì...
N3
こと
Việc/Chuyện
N3
がる
Cảm thấy (Cảm xúc, cảm giác, ý muốn của người khác)
N3
べき
Phải/Nên...
N5
とき
Khi...
N1
ぶる
Giả vờ/Tỏ ra
N5
もう
Thiệt tình, thiệt là (phê phán)
N2
ついに
Cuối cùng, rốt cuộc đã không ...
N3
たろう
Có lẽ đã
N2
せいか
Có lẽ vì/Không biết có phải vì

