Kết quả tra cứu ngữ pháp của ったら
N5
たら
Nếu... thì...
N5
もう
Thiệt tình, thiệt là (phê phán)
N3
ったら
Nhấn mạnh chủ đề ...
N2
ったら
Tao bảo ... thì phải ... chứ
N2
…ったら
Đã nói là ... mà
N2
だったら
Nếu thế thì
N2
かのうちに
Vừa mới
N2
おもったら
Khi chợt nhận thấy ... thì
N3
といったら
Nói về...
N2
だとすれば
Nếu thế thì
N3
...では
Vậy thì... (thể hiện thái độ)
N3
のだったら
Nếu thực sự...

