Kết quả tra cứu ngữ pháp của のため
N4
ため
Vì (lợi ích), phục vụ cho...
N4
ため
Vì, để, nhằm (Làm gì, mục đích gì)
N4
ために
Để/Cho/Vì
N1
ゆえに
Vì...nên
N4
のため
Vì (lợi ích của) ...
N1
とあれば
Nếu... thì...
N3
ため(に)
Vì...nên...
N3
... のだ
Cho nên ..., thành ra ...
N4
だから…のだ
Cho nên..., thành ra...
N3
のは…ためだ
... Là vì, là để ...
N3
そのため(に)
Vì thế/Vậy nên
N4
~ために
Để~, cho~, vì~

