Kết quả tra cứu ngữ pháp của のを
N3
の
Việc
N3
こと
Việc/Chuyện
N1
…ものを
Gía mà, nếu mà....thì đã
N1
をもって
Có... (Sự kèm theo)
N4
のを忘れた
Quên làm... rồi
N1
をいいことに
Lợi dụng
N3
... もの
Điều, chuyện ...
N4
のを知っていますか
Có biết... không?
N1
~すればいいものを
Nếu... thì hay rồi, vậy mà...
N1
~ものを
~Vậy mà
N2
をきっかけに/を契機に
Nhân dịp/Nhân cơ hội
N5
~のを
Danh từ hóa động từ

