Kết quả tra cứu ngữ pháp của も
N4
も
Đến/Tận/Đến tận
N5
と
Là.../Thì...
N5
も
Cũng...
N5
が
Trợ từ đứng sau chủ ngữ
N3
も
Dù...thì cũng...
N4
も
Nhiều tới mức...
N2
ども
Khiêm nhường, coi thường
N4
にも
Cũng (Thời điểm, nơi chốn, phương hướng, đối tượng)
N4
でも
Ngay cả...cũng
N4
でも
Nhưng
N3
って
Nói rằng, tôi nghe bảo rằng
N3
がる
Cảm thấy (Cảm xúc, cảm giác, ý muốn của người khác)

