Kết quả tra cứu ngữ pháp của られる
N4
よう
Có lẽ
N3
~られる
Bị/Được (thể hiện sự việc, thông tin)
N3
に~られる
Bị (gây phiền toái)
N3
ておられる
( Kính ngữ)
N4
...がまま
Cứ thế mà
N3
~ろと/~なと
Bị nhắc nhở là hãy.../Bị nhắc nhở là đừng...
N4
によって~られる
Do/Bởi (thể hiện chủ thể sáng tạo)
N3
... と考られる
Có thể, nghĩ rằng
N4
~V使役受身
Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)
N2
... ものと考えられる
Có thể cho rằng
N1
とみられる/とみられている
Được cho là
N2
... ものと考えられている
Người ta cho rằng...

