与
与 - DỮ, DỰ, DƯ
与 (あた.える あずか.る くみ.する ともに) — DỮ, DỰ, DƯ
DỮ, DỰ, DƯ
Phát âm
Kunyomi
あた.える;あずか.る;くみ.する;ともに
Onyomi
ヨ
Số nét
3
JLPT
N3
Tần suất 
#308/2500
Bộ
丂
KHẢO
一
NHẤT 
Nghĩa
- ban cho; tặng cho
VD: 与奪 (cho và lấy), 贈与 (tặng cho)
- đứng về phía; đồng minh
VD: 与党 (đảng cầm quyền), 与国 (nước đồng minh) - tham gia; liên quan đến
VD: 関与 (liên quan), 参与 (tham gia) - hơn (trợ từ so sánh)
- chăng; hả (trợ từ nghi vấn, phản vấn)
- cùng với; và (trợ từ đẳng lập)
Ví dụ
与論
に
聞
け
。
Được dư luận chú ý.
与
えられるより
与
える
方
がいっそう
恵
まれている
。
Có phúc khi cho hơn là nhận.
与党
3
党連合
Hiên hiệp 3 Đảng cầm quyền .
与
えるものなど
何
もない
。
Tôi không có gì để cho.
与
えるものなど
何
もない
。
Tôi không có gì để cho.
給与所得者
への
給与所得控除
Khấu trừ thu nhập tiền lương trả cho những người được hưởng lương
給与制度改革
Cải cách về chế độ tiền lương
〜
を
与
える
Đưa ra lời cảnh báo .
権能
を
与
える
Trao quyền (trao thẩm quyền)
慰安
を
与
える
An ủi, vỗ về
技術供与
Cung cấp công nghệ
軍事関与
Tham gia quân sự

