両
両 - LƯỠNG, LẠNG
両 (てる ふたつ) — LƯỠNG, LẠNG
LƯỠNG, LẠNG
Phát âm
Kunyomi
てる;ふたつ
Onyomi
リョウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#247/2500
Bộ
一
NHẤT
山
SAN
冂
QUYNH 
Nghĩa
- xe; đơn vị đếm xe
VD: 車両 (toa xe)
- hai; đôi; cặp
VD: 両性 (hai giới tính), 両極 (hai cực đối lập) - ryou (đơn vị tiền tệ thời Edo)
Mẹo
- Một người bán r…
Ví dụ
両凹
レンズ
Thấu kính hai mặt lõm
両引戸
Loại cửa kéo hai cánh .
両面作戦
Chiến lược hai phương diện.
両県
に
〜
森林
Khu rừng trải qua địa phận hai tỉnh giáp nhau
両切妻屋根
Mái nhà hai đầu hồi .
両親
と
教師
の
両方
が
子供
を
教育
する
。
Cả cha mẹ và giáo viên đều giáo dục con cái.
両手
をあげろ
!
Giơ tay lên!
両方
ともよい
。
Cả hai đều tốt.
両手
で
顔
を
覆
う
Che mặt bằng hai tay
両親
が
離婚
した
。
Cha mẹ tôi đã ly hôn.
両性
イオン
交換樹脂
Nhựa tổng hợp gốc trao đổi ion lưỡng tính
両親
は
病死
した
Cha mẹ qua đời vì bệnh .

