並
並 - TỊNH, TINH
並 (な.み なみ なら.べる なら.ぶ なら.びに) — TỊNH, TINH
TỊNH, TINH
Phát âm
Kunyomi
な.み;なみ;なら.べる;なら.ぶ;なら.びに
Onyomi
ヘイ;ホウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#599/2500
Bộ
立
LẬP 
Nghĩa
- cùng với; đồng thời; kết hợp
- đứng thành hàng; xếp hàng
VD: 並行 (đồng thời), 並立 (cùng tồn tại) - bình thường; phổ thông; hạng trung
VD: 並製 (bản thường)
Ví dụ
並
の
値段
Giá trung bình
並
みの
肉
Thịt loại trung bình.
並列合成語
Từ hỗn hợp song song .
並々
ならぬ
Bất thường,
並々
ならぬ
勇気
Lòng dũng cảm phi thường.
並外
れた
渉外技術
Khả năng quan hệ quần chúng giỏi một cách khác thường/ khả năng giao tế giỏi khác thường
並
み
足
で
進
む
〔
馬
が
〕
Đi với nhịp trung bình
並
んででも
食
べたい
。
Dù phải xếp hàng thì tôi vẫn muốn ăn.
並外
れた
治癒力
がある
Có khả năng chữa lành khác thường .
並
んでお
待
ちください
。
Vui lòng xếp hàng chờ.
軒並
Mỗi một hộ
月並
Mỗi tháng

