久
久 - CỬU
久 (ひさ.しい) — CỬU
CỬU
Phát âm
Kunyomi
ひさ.しい
Onyomi
キュウ;ク
Số nét
3
JLPT
N2
Tần suất 
#688/2500
Nghĩa
- lâu; thời gian dài
VD: 久遠 (vô tận), 永久 (vĩnh cửu)
Mẹo
- ひさしぶりに友達ともだちと会あ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
キュウ
Ví dụ
久
しぶり
。
Tôi đã không gặp bạn trong nhiều năm.
久遠
の
聖者
Vị thánh bất diệt .
久
しぶりです
。
Tôi đã không gặp bạn trong nhiều năm.
久
しぶりだね
。
Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian.
久留米工業大学
Đại học công nghiệp Kurume
久々
の
豊漁
である
Lâu rồi mới có một mẻ đánh cá lớn. .
久
しく
彼
に
会
わない
。
Tôi đã không gặp anh ấy trong một thời gian dài.
久
しく
会
っていませんね
。
Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài.
久
しぶりに
彼
は
帰
ってきた
。
Sau một thời gian dài vắng bóng anh ấy đã trở lại.
久
しぶりに
親友
へ
尺牘
をした
。
Lâu rồi tôi mới viết một bức thư gửi cho người bạn thân.
久々
に
聞
いたこの
曲
。
なつかしい
。
Nghe bài hát này sau một thời gian dài thực sự mang lại thời gian cũ.
久美子
さんにすっごく
会
いたいよ
。
Tôi thực sự muốn gặp Kumiko.

