乗
乗 - THỪA
乗 (の.る -の.り の.せる) — THỪA
THỪA
Phát âm
Kunyomi
の.る;-の.り;の.せる
Onyomi
ジョウ;ショウ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#377/2500
Bộ
禾
HÒA 
Nghĩa
- cưỡi, lên (xe, tàu); chở, đặt lên
VD: 乗員 (tiếp viên), 乗降 (lên xuống), 搭乗 (lên máy bay)
- phép nhân
VD: 乗法 (phép nhân), 累乗 (lũy thừa) - tận dụng cơ hội; thừa cơ
VD: 便乗 (lợi dụng, đi nhờ) - phương tiện đi đến giác ngộ (Phật giáo)
VD: 大乗 (Đại thừa), 小乗 (Tiểu thừa)
Mẹo
- バスにのって、ジョウ談だんを言…
Ví dụ
乗
るなら
飲
むな
。
Nếu bạn lái xe, đừng uống rượu.
興
が
乗
る
Hứng khởi lên cao .
図
に
乗
るな
。
Đừng đẩy vận may của bạn.
バス
に
乗
る
Lên xe buýt
甘言
に
乗
る
Mắc phải lời đường mật
裸馬
に
乗
る
Cưỡi lên ngựa không thắng yên .
バス
に
乗
るとき
、
私
はいつも
前
の
席
に
乗
る
。
Khi đi xe buýt, tôi luôn ngồi ở đầu xe.
リズム
に
乗
る
Vào nhịp .
飲
んだら
乗
るな
、
乗
るなら
飲
むな
。
Nếu bạn uống rượu, đừng lái xe và nếu bạn lái xe đừng uống rượu.
飲
んだら
乗
るな
。
Đừng uống rượu và lái xe.
勉強
に
気
が
乗
る
Có cảm hứng học hành
牛車
の
床
に
乗
る
。
Ngồi vào khoang hành khách của xe bò.

