仕
仕 - SĨ
仕 (つか.える) — SĨ
SĨ
Phát âm
Kunyomi
つか.える
Onyomi
シ;ジ
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#439/2500
Bộ
亻
NHÂN
士
SĨ 
Nghĩa
- khiêm nhường ngữ của する (làm) và おこなう (thực hiện)
- phục vụ; làm quan; đi theo và làm việc cho người bề trên
VD: 仕官 (ra làm quan), 奉仕 (phụng sự) - dùng thay cho thể liên dụng し của động từ nhóm する
VD: 仕事 (công việc)
Mẹo
- 新あたらしい給きゅうじは注文ち…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つか.える
Onyomi
Ví dụ
仕事
は
仕事
だ
!
Công việc là công việc!
仕事
を
仕上
げましたか
。
Bạn đã hoàn thành công việc của mình chưa?
仕事
を
〜
Chuyển giao công việc .
仕事
を
始
める
Bắt đầu công việc
仕事
を
〜
た
Kết thúc công việc
仕舞寸法
Phương pháp cuối cùng .
仕事
に
遅
れるな
。
Đừng đi làm muộn.
仕事
がてぬるい
Công việc bị chậm trễ
仕事
に
応募
する
。
Tôi đang xin việc.
仕事
を
放置
する
Bỏ lơ,không màng đến công việc.
仕事上
の
コネ
Mối quan hệ trên công việc .
仕事
を
止
す
。
Bỏ dở công việc giữa chừng.

