伝
伝 - TRUYỀN
伝 (つた.わる つた.える つた.う つだ.う -づた.い つて) — TRUYỀN
TRUYỀN
Phát âm
Kunyomi
つた.わる;つた.える;つた.う;つだ.う;-づた.い;つて
Onyomi
デン;テン
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#416/2500
Bộ
亻
NHÂN
云
VÂN 
Nghĩa
- truyền đạt; truyền lại; kế thừa
VD: 伝言 (lời nhắn), 伝授 (truyền dạy), 伝統 (truyền thống)
- truyền bá; lan rộng
VD: 伝道 (truyền đạo), 伝播 (lan truyền), 喧伝 (tuyên truyền) - mối liên hệ; trung gian; lời nhắn
- truyền miệng; tiểu sử; câu chuyện
VD: 伝記 (tiểu sử), 自伝 (tự truyện), 列伝 (tập tiểu sử) - trạm nghỉ; trạm ngựa
VD: 伝舎 (trạm nghỉ), 駅伝 (chạy tiếp sức)
Mẹo
- でん車しゃの中なかでまつたけを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つた.わる
つた.える
つた.う
| 伝う | つたう | Đi cùng |
つだ.う
| 手伝う | てつだう | Giúp |
-づた.い
つて
Onyomi
デン
Ví dụ
伝統工芸
を
伝
える
Truyền lại nghề thủ công mỹ nghệ
伝道者
Người truyền đạo
伝言
は
彼女
に
伝
えました
。
Tôi chuyển tiếp tin nhắn cho cô ấy.
伝令通信
Giao tiếp bằng truyền lệnh
伝奇物語
Truyện truyền kì .
伝家
の
宝物
Báu vật gia truyền
伝統的風習
Phong tục truyền thống
伝統主義者
Người theo chủ nghĩa truyền thống .
伝奇小説家
Tiểu thuyết gia truyền kì .
伝導熱量計
Nhiệt lượng kế bán dẫn
伝送路速度
Tốc độ đường truyền
伝統
は
伝統
として
尊重
されるべきだ
。
Truyền thống, như vậy, cần được tôn trọng.

