似
似 - TỰ
似 (に.る ひ.る) — TỰ
TỰ
Phát âm
Kunyomi
に.る;ひ.る
Onyomi
ジ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#923/2500
Bộ
亻
NHÂN
以
DĨ 
Nghĩa
- giống; tương tự; mô phỏng; bắt chước
VD: 似顔 (chân dung), 相似 (tương tự)
- như là; giống như
Ví dụ
息子
は
父親
に
似
る
。
Cha nào con nấy.
似
せるもの
Vật mô phỏng .
似顔書
き
Vẽ chân dung .
似
た
者夫婦
。
Mỗi Jack đều có Jill của mình.
似
たものは
似
たものによっていく
。
Thích sẽ thích.
似合
いの
カップル
である
Một cặp xứng đôi/ đôi lứa xứng đôi
似
たりよったりだな
。
Không có gì thực sự nổi bật.
似
たような
症状
と
区別
する
Phân biệt những triệu chứng bệnh có vẻ giống nhau
似
た
話
を
聞
いたことがある
Tôi đã nghe những chuyện tương tự
〜
似
ている
Hoàn toàn giống nhau .
お
似合
いの
カップル
Một cặp trông đẹp đôi
声
を
似
せる
Bắt chước tiếng nói

