低
低 - ĐÊ
低 (ひく.い ひく.める ひく.まる) — ĐÊ
ĐÊ
Phát âm
Kunyomi
ひく.い;ひく.める;ひく.まる
Onyomi
テイ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#435/2500
Bộ
氐
ĐỂ
亻
NHÂN 
Nghĩa
- thấp về mức độ, số lượng, cấp bậc
VD: 低額 (số tiền thấp), 低級 (cấp thấp)
- thấp về độ cao, vị trí
VD: 低地 (vùng đất thấp), 低空 (độ cao thấp) - rũ xuống; cúi đầu
VD: 低頭 (cúi đầu)
Mẹo
- 高こうていがある道みちでは、ひ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひく.い
ひく.める
| 低める | ひくめる | Làm cho thấp |
ひく.まる
| 低まる | ひくまる | Bị làm cho thấp |
Onyomi
Ví dụ
低翼機
Máy bay cánh thấp .
低用量
アスピリン
Thuốc aspirin liều thấp
低速風洞
Đường hầm gió có tốc độ thấp. .
低血圧
です
。
Tôi bị huyết áp thấp.
低物価政策
Chính sách giá thấp .
低密度集団
Dân số tập trung ở mật độ thấp .
低頻度発生
Phát sinh tần số thấp .
低
イオン
強度溶液
Dung dịch có cường độ ion thấp .
低迷
する
経済
Một nền kinh tế mờ mịt .
低
い
声
で
話
す
Nói chuyện với một giọng thấp
低位
で
落
ち
着
く
Bình tĩnh kém (kiềm chế kém)
低地
に
生
える
草
Cỏ trồng ở vùng đất thấp .

