使
使 - SỬ, SỨ
使 (つか.う つか.い -つか.い -づか.い) — SỬ, SỨ
SỬ, SỨ
Phát âm
Kunyomi
つか.う;つか.い;-つか.い;-づか.い
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#219/2500
Bộ
吏
LẠI
亻
NHÂN 
Nghĩa
- dùng; sử dụng
VD: 使途 (mục đích sử dụng), 行使 (sử dụng)
- khiến cho; bắt làm (trợ từ sai khiến)
- sứ giả; người được sai đi
VD: 使者 (sứ giả), 勅使 (sứ giả do thiên hoàng phái đi)
Mẹo
- 電話でんわをつかって、友達とも…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つか.う
つか.い
-づか.い
Onyomi
Ví dụ
使用人
をこき
使
う
Làm khó (gây khó khăn) cho người sử dụng .
使用
に
〜
Bền
使用許諾
Cho phép sử dụng
使役
する
Bắt ai đó làm việc
使用人用
コテージ
Nhà nhỏ dành cho người làm
使
い
捨
ての
箸
を
使
うよりも
プラスチック
の
箸
を
洗
って
使
う
方
がいい
。
Dùng đũa nhựa và rửa sạch sẽ tốt hơn là dùng một lầnđũa.
使
い
捨
ての
品
Đồ dùng một lần .
使
いを
発
する
Cử người đi .
使用
の
簡単
さ
Sự đơn giản trong cách sử dụng
使
いたければ
、
私
の
タイプライター
を
使
ってもいいよ
。
Bạn có thể sử dụng máy đánh chữ của tôi nếu bạn muốn.
使
いたければ
私
の
車
を
使
ってくれていい
。
Bạn có thể sử dụng xe của tôi, nếu bạn muốn.
使用
に
関
する
公告
Thông báo chung (thông cáo) liên quan đến việc sử dụng

