依
依 - Y, Ỷ
依 (よ.る) — Y, Ỷ
Y, Ỷ
Phát âm
Kunyomi
よ.る
Onyomi
イ;エ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#906/2500
Bộ
亻
NHÂN
衣
Y 
Nghĩa
- y nguyên; vẫn như cũ
VD: 依然 (vẫn như cũ)
- dựa vào; nhờ cậy; dựa dẫm
VD: 依存 (phụ thuộc), 依託 (ủy thác), 依頼 (yêu cầu) - không rõ ràng; mờ ảo
VD: 依依 (lưu luyến), 依稀 (mơ hồ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
国内市場
の
縮小
は
インフレ
に
依
るものです
。
Thị trường trong nước bị thu hẹp nguyên nhân là do lạm phát.
ものの
見方
というのは
立場
に
依
るものだ
。
Cách bạn nhìn nhận điều gì đó tùy thuộc vào hoàn cảnh của bạn.
依存
(
状態
)
Trạng thái phụ thuộc .
依存
(
的
)
集団
Nhóm phụ thuộc
依存関係文法
Ngữ pháp có mối quan hệ phụ thuộc.
依存心
が
強
い
人
Người có tính cách phụ thuộc vào người khác.
依然
として
影響力
がある
Vẫn có ảnh hưởng như trước
依然
として
価値
が
高
い
Giá vẫn cao như trước
依頼人
は
弁護士
と
相談
した
。
Thân chủ trao đổi với luật sư.
依頼人
は
弁護士
と
相談
した
。
Thân chủ trao đổi với luật sư.
依然
として
彼
から
便
りがない
。
Tôi vẫn chưa nhận được tin tức từ anh ấy.
帰依者
Người quy y .

