係
係 - HỆ
係 (かか.る かかり -がかり かか.わる) — HỆ
HỆ
Phát âm
Kunyomi
かか.る;かかり;-がかり;かか.わる
Onyomi
ケイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#232/2500
Bộ
亻
NHÂN
系
HỆ 
Nghĩa
- liên quan; dính líu
VD: 係争 (tranh chấp), 関係 (quan hệ)
- người phụ trách; nhiệm vụ
VD: 係員 (nhân viên phụ trách) - buộc; kết nối; liên hệ
VD: 係累 (người phụ thuộc), 係留 (neo đậu)
Mẹo
- サービス態度たいどにかかる問題…
Ví dụ
係数比較法
Phương pháp so sánh hệ số
〜
係
Người lo mọi công việc tổng hợp .
関係官庁
Cơ quan liên quan
関係各位
Kính gửi các quý vị có liên quan .
関係各国
Các quốc gia có liên quan
関係形容詞
Tính từ quan hệ
関係者
との
直接協議
Trao đổi trực tiếp với những người có liên quan
検車係
Cán bộ phụ trách kiểm định ô tô xe máy
飼育係
Người chăn nuôi
回帰係数
Hệ số hồi quy
無関係
です
。
Tôi không có gì để làm với điều đó.
性関係
が
乱
れる
。
Quan hệ tình dục bừa bãi. .

