倒
倒 - ĐẢO
倒 (たお.れる -だお.れ たお.す さかさま さかさ さかしま) — ĐẢO
ĐẢO
Phát âm
Kunyomi
たお.れる;-だお.れ;たお.す;さかさま;さかさ;さかしま
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#791/2500
Bộ
亻
NHÂN
到
ĐÁO 
Nghĩa
- đảo ngược; đảo lộn
VD: 倒錯 (đảo lộn), 倒置 (đảo ngữ), 倒立 (trồng cây chuối)
- ngã; đổ; làm đổ; lật ngược
VD: 倒産 (phá sản), 打倒 (đánh đổ) - cực kỳ; dữ dội; mãnh liệt
VD: 圧倒 (áp đảo), 絶倒 (cười nghiêng ngả)
Mẹo
- とうきょうで大おおきな木きが風…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たお.れる
-だお.れ
たお.す
Onyomi
Ví dụ
倒閣計画
Kế hoạch đảo chính .
倒立顕微鏡
Kính hiển vi đảo chiều .
倒立像
を
映
す
Chụp ảnh theo chiều ngược
倒
れて
足
にけがをした
。
Vì ngã nên đã bị thương ở chân
倒
れた
相手
に
止
めを
刺
す
。
Giáng đòn kết liễu vào đối thủ đã gục ngã.
面倒
だな
。
Đó là một công việc kinh doanh!
共倒
れになる
Đã cùng gục ngã.
共倒
れの
競合
Cạnh tranh cùng sụp đổ
面倒
な
事
が
出来
た
Những trở ngại bắt đầu xuất hiện
顛倒夢想
を
遠離
する
。
Xa rời những mộng tưởng điên đảo sai lầm.
面倒
なことになるよ
。
Bạn sẽ gặp rắc rối.
転倒
して
彼
は
大
ケガ
をした
。
Cú ngã làm anh ấy bị thương nặng.

