倣
倣 - PHỎNG
倣 (なら.う) — PHỎNG
PHỎNG
Phát âm
Kunyomi
なら.う
Onyomi
ホウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2454/2500
Bộ
亻
NHÂN
放
PHÓNG 
Nghĩa
- làm theo; bắt chước; mô phỏng
VD: 模倣 (mô phỏng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なら.う
Onyomi
Ví dụ
左
へ
倣
え
Nhìn về bên trái
前例
に
倣
う
Phỏng theo lệ cũ .
(
人
)
の
先例
に
倣
う
Theo bước chân ai .
全
ての
子供
には
、
尊敬
し
模倣
する
人
が
必要
だ
。
Mọi đứa trẻ đều cần ai đó để tra cứu và sao chép.
研究
チーム
は
鳥
の
飛行
を
模倣
した
オーニソプター
の
試作機
を
開発
しました
。
Nhóm nghiên cứu đã phát triển nguyên mẫu máy bay cánh chim mô phỏng theo cách bay của loài chim.
この
ロボット
は
人間
の
ビヘイビア
を
模倣
する
。
Robot này mô phỏng hành vi của con người.
オリジナル
といわれるものの
大半
は
、
実際
には
他
の
何
かの
模倣
だ
Phần lớn những gì người ta gọi là hàng xịn ở đây đều bắt chước một cái khác .
エピゴーネン
として
知
られる
彼
は
、
偉大
な
作家
の
スタイル
を
模倣
しようとしました
。
Anh ấy, được biết đến như một người bắt chước, đã cố gắng mô phỏng phong cách của một nhà văn vĩ đại.
1980
年
なかごろ
米国
の
産業保護政策
。
日本
の
通産省
などに
倣
い
産業補助金
Chính sách bảo hộ nền công nghiệp của nước Mỹ từ khoảng năm 1980. Tiền hỗ trợ công nghiệp theo bộ công thương Nhật Bản .
特別
な
技能
を
必要
とする
分野
を
除
けば
、
彼
らは
彼
の
スタイル
をあらゆる
点
で
模倣
した
。
Họ đã bắt chước phong cách của anh ấy trong tất cả các lĩnh vực ngoại trừ những lĩnh vực yêu cầu đặc biệtkỹ năng.
インディアンオーシャンミミックサージョンフィッシュ
は
、
色彩
が
鮮
やかで
、
他
の
魚
を
模倣
することで
知
られている
熱帯
の
海水魚
です
。
Cá bắp nẻ tristis là một loài cá nước mặn nhiệt đới nổi tiếng với màu sắc rực rỡ và khả năng mô phỏng các loài cá khác.

