停
停 - ĐÌNH
停 (と.める と.まる) — ĐÌNH
ĐÌNH
Phát âm
Kunyomi
と.める;と.まる
Onyomi
テイ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#733/2500
Bộ
亻
NHÂN
亭
ĐÌNH 
Nghĩa
- ngừng; tạm dừng
VD: 停電 (mất điện), 停戦 (đình chiến)
- trì trệ; ứ đọng
VD: 停滞 (đình trệ), 停頓 (ngưng trệ) - dừng; đỗ; ở lại
VD: 停止 (dừng lại), 停車 (dừng xe)
Ví dụ
停止線
をこえる
Vượt vạch dừng .
停電
があった
。
Đã bị cắt điện.
停電
のお
知
らせ
Thông báo cắt điện
停戦
の
呼
び
掛
け
Kêu gọi đình chiến
停学制度
の
改善
Cải cách chế độ nghỉ học .
停戦
という
当面
の
目標
を
達成
する
Đạt được mục tiêu trước mắt là đình chiến
調停仲裁
Trọng tài hòa giải
調停
に
奔走
する
人
Người chuyên đi giải quyết việc điều đình
あ
、
停電
だ
。
Ôi, điện đã tắt.
バス
停留所
Trạm xe buýt .
鉄道停車場
Nhà ga
貨物停車場
Ga hàng hoá .

