像
像 - TƯỢNG
像 — TƯỢNG
TƯỢNG
Phát âm
Onyomi
ゾウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#856/2500
Bộ
象
TƯỢNG
亻
NHÂN 
Nghĩa
- hình dáng; hình thái
VD: 映像 (hình ảnh), 実像 (ảnh thực)
- mô phỏng; vật được mô phỏng
VD: 仏像 (tượng Phật), 肖像 (chân dung)
Onyomi
Ví dụ
像
を
捕獲
する
Bắt được voi
像
は
机
の
上
に
据
えてある
Bức tượng đang được đặt ở trên bàn
画像
・
映像
を
拡大
する
Phóng to hình ảnh .
画像変形
Sự thay đổi hình ảnh
画像圧縮
Nén hình ảnh
偶像賛美
Tán dương 1 vị thần
銅像
を
鋳
る
Đúc tượng đồng
墓像
の
拓本
Tấm bia / Biển đồng
胸像
の
習作
Tập làm tượng bán thân .
塑像用粘土
Đất sét dùng để đúc tượng.
聖像
を
拝
む
Cúi lạy tượng thánh
胸像
の
制作
Làm tượng bán thân

