優
優 - ƯU
優 (やさ.しい すぐ.れる まさ.る) — ƯU
ƯU
Phát âm
Kunyomi
やさ.しい;すぐ.れる;まさ.る
Onyomi
ユウ;ウ
Số nét
17
JLPT
N3
Tần suất 
#334/2500
Bộ
憂
ƯU
亻
NHÂN 
Nghĩa
- diễn viên; nghệ sĩ
VD: 俳優 (diễn viên), 名優 (diễn viên nổi tiếng)
- dịu dàng; thanh lịch; đẹp đẽ
VD: 優雅 (thanh lịch), 優美 (tuyệt đẹp) - nồng hậu; nhân ái
VD: 優遇 (ưu ái), 優待 (tiếp đón nồng hậu) - ưu tú; vượt trội
VD: 優越 (vượt đội ), 優勝 (vô địch) - chậm chạp; chần chừ; do dự
VD: 優柔不断 (thiếu quyết đoán) - làm dịu; hòa hợp
VD: 優暢 (thong dong tự tại) - loại ưu; hạng nhất
VD: 優良可 (loại giỏi - khá - trung bình)
Mẹo
- やさしい人ひとは、ゆう名めいで…
Ví dụ
優良株
Cổ phiếu ưu đãi
優麗典雅
Trang nhã và lịch sự .
優勢
な
敵
Địch có ưu thế .
優
しい
父親
Người bố hiền từ
優
しい
大男
Người khổng lồ hiền lành
優
れた
アマチュア・ゴルファー
Tay gôn nghiệp dư xuất sắc
優
れた
軍師
Quân sư tài trí
優勝杯争奪戦
Cuộc thi đấu giành cúp vô địch. .
優
しい
人
です
。
Cô ấy là một người tốt.
優勢
を
占
める
Chiếm ưu thế
優勝
おめでとう
。
Chúc mừng chiến thắng!
優勝
には
程遠
い
。
Còn lâu mới đạt giải nhất.

