先
先 - TIÊN, TIẾN
先 (さき ま.ず) — TIÊN, TIẾN
TIÊN, TIẾN
Phát âm
Kunyomi
さき;ま.ず
Onyomi
セン
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#173/2500
Bộ
⺧ 儿
NHÂN 
Nghĩa
- sớm hơn về mặt thời gian; trước đây; ngày xưa
VD: 先日 (hôm trước), 先代 (đời trước)
- vị trí phía trước
VD: 先頭 (đầu hàng, dẫn đầu), 先陣 (quân tiên phong) - đi trước; làm trước; ưu tiên trước
VD: 先着 (đến trước), 先駆 (tiên phong, dẫn đầu), 優先 (ưu tiên)
Mẹo
- さきに行いくのは、せんぱいです…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
先生
に
〜
Chống đối lại thầy giáo .
先着者
Người đến trước .
先生
の
名前
は
グレイ
先生
でした
。
Tên giáo viên là ông Grey.
先見
の
明
Sự tiên đoán trước tương lai, sự bói toán
先進坑道
Đường hầm tiên tiến
先刻承知
。
Tôi đã biết tất cả.
先賢
の
説
Học thuyết của hiền triết cổ .
先日
の
夜
Mấy đêm hôm trước
先生
も
先生
なら
学生
も
学生
だ
。
Thầy nào trò nấy.
先日先生
と
通
りで
出会
いました
。
Tôi đã gặp thầy tôi trên phố vào một ngày nọ.
先
ず
先
ずこちらへ
来
てください
。
Trước hết xin mời bạn đến đây.
先先週
は
旅行
に
行
っていました
。
Tôi đã đi du lịch hai tuần trước.

