入
入 - NHẬP
入 (い.る -い.る -い.り い.れる -い.れ はい.る) — NHẬP
NHẬP
Phát âm
Kunyomi
い.る;-い.る;-い.り;い.れる;-い.れ;はい.る
Onyomi
ニュウ;ジュ
Số nét
2
JLPT
N5
Tần suất 
#56/2500
Nghĩa
- vào
VD: 入社 (vào công ty), 進入 (tiến vào)
- viết tắt của 入学 (nhập học)
VD: 入試 (kỳ thi đầu vào) - cho vào; đưa vào
VD: 入念 (tỉ mỉ), 導入 (đưa vào sử dụng) - cần; tốn
VD: 入費 (chi phí), 入用 (nhu cầu) - một trong bốn thanh của chữ Hán
VD: 入声 (thanh nhập)
Mẹo
- ぎゅうにゅうをコップにいれて、…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.る
-い.り
い.れる
-い.れ
はい.る
| 入る | はいる | Đi vào |
Onyomi
ニュウ
ジュ
| 入内 | じゅだい | Phe (đảng) đám cưới đế quốc có mục vào vào trong sân |
Ví dụ
入口
での
入場料
Phí vào cửa ở lối vào
入
って
。
Vào đi.
入札公告
Thông báo chung về việc đấu thầu.
入社式
を
〜
Tổ chức lễ gia nhập công ty
入場無料
。
Vào cửa miễn phí.
入
ってます
。
Nó đã bị chiếm.
入学検定料
Tiền dự thi đại học .
入
り
違
い
葵
Hoa cải cúc đan xen nhau.
入国管理法
Luật quản lý nhập cảnh .
入部
の
勧誘
Rủ rê tham gia câu lạc bộ .
入賞
した
作品
Tác phẩm được giải thưởng .
挿入句
Câu chèn vào .

