具
具 - CỤ
具 (そな.える つぶさ.に) — CỤ
CỤ
Phát âm
Kunyomi
そな.える;つぶさ.に
Onyomi
グ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#629/2500
Bộ
目
MỤC
丌
KÌ 
Nghĩa
- dụng cụ, đồ đạc
VD: 玩具 (đồ chơi), 道具 (dụng cụ)
- bộ; đơn vị đếm dụng cụ, đồ vật
- có đủ; chuẩn bị, trang bị
VD: 具眼 (nhận thức rõ), 具備 (trang bị đủ) - chi tiết; tường tận
VD: 具現 (hiện thực hóa), 具申 (báo cáo chi tiết)
Mẹo
- 掃除用そうじようぐはどこにあり…
Ví dụ
具体形容詞
Tính từ cụ thể
具合悪
いの
?
Bạn đang cảm thấy dưới thời tiết?
具合
が
悪
いの
?
Bạn đang cảm thấy dưới thời tiết?
具体的
な
解説
Giải thích một cách cụ thể
具体的
な
叙述
Sự miêu tả cụ thể
具合
が
悪
いのですか
。
Có chuyện gì với anh ấy không?
具体的
な
イベント
を
企画
する
Lên kế hoạch (lập kế hoạch) cụ thể để tổ chức sự kiện
具体的
な
情報
が
欲
しい
。
Tôi muốn thông tin cụ thể.
具体的
に
話
して
欲
しい
。
Tôi muốn thông tin cụ thể.
敬具
Trân trọng kính chào.
武具店
Cửa hàng của người sản xuất vũ khí .
家具
の
競売
Bán đấu giá đồ đạc

