処
処 - XỨ
処 (ところ -こ お.る) — XỨ
XỨ
Phát âm
Kunyomi
ところ;-こ;お.る
Onyomi
ショ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#547/2500
Bộ
夂
TRI
几
KỈ 
Nghĩa
- nơi; địa điểm
VD: 居処 (nơi ở), 随処 (khắp nơi)
- ở; có mặt
(a) cư trú; sinh sống
VD: 処世 (cách sống)
(b) không ra ngoài xã hội, ở ẩn tại nhà
VD: 処士 (người tài ở ẩn), 処女 (trinh nữ) - sắp xếp, giải quyết; xử lý
VD: 処置 (xử trí), 処分 (xử lý) - đặt; để; làm cho ổn định
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ところ
Onyomi
Ví dụ
処女
の
生血
Máu tươi của trinh nữ
処女膜切除術
Phẫu thuật cắt bỏ màng trinh .
処置
によわる
Lúng túng không biết xử trí ra sao
処方箋
を
書
きますね
。
Tôi sẽ cho bạn một đơn thuốc.
処方箋
をお
出
しします
。
Tôi sẽ cho bạn một đơn thuốc.
処刑
を
廃止
するべきだ
。
Chúng ta nên bãi bỏ án tử hình.
処方箋
を
見
せてください
。
Cho tôi xem đơn thuốc của bạn.
熱処理試験片
Một mẫu thí ngiệm đã xử lý nhiệt
善処
いたします
。
Tôi sẽ phải đi và xem tôi có thể làm gì.
何処
か
行
ってた
?
Bạn đã từng đi xa chưa?
此処
から
出
してくれ
。
Để tôi ra khỏi đây.
何処
やら
父親似
の
顔
。
Trông có vẻ giống bố.

