出
出 - XUẤT, XÚY
出 (で.る -で だ.す -だ.す い.でる い.だす) — XUẤT, XÚY
XUẤT, XÚY
Phát âm
Kunyomi
で.る;-で;だ.す;-だ.す;い.でる;い.だす
Onyomi
シュツ;スイ
Số nét
5
JLPT
N5
Tần suất 
#13/2500
Nghĩa
- nguồn gốc; xuất thân
VD: 出自 (nguồn gốc), 出身 (xuất thân)
- đi đến; tham gia; hoạt động
VD: 出演 (trình diễn), 出場 (tham gia thi đấu) - ra ngoài; đưa ra ngoài
VD: 出家 (xuất gia), 出版 (xuất bản), 抽出 (trích xuất) - xuất hiện; lộ ra
VD: 出現 (xuất hiện), 出世 (thăng tiến), 露出 (lộ ra) - ưu tú; vượt trội
VD: 出色 (xuất sắc), 傑出 (kiệt xuất)
Mẹo
- このビルにしゅつにゅうする人ひ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
で.る
だ.す
Onyomi
シュツ
Ví dụ
出身県
Tỉnh xuất thân (nơi sinh)
出発
の
用意
は
出来
ましたか
。
Bạn đã sẵn sàng để bắt đầu chưa?
出火警鐘
Chuông báo cháy .
出
ていけ
。
Xin hãy đi đi.
出願公告
Thông báo chung về việc nộp đơn xin cấp quyền
出
て
行
け
!
Ra khỏi!
出版帝国
Vương quốc xuất bản
出
かける
支度
は
出来
ましたか
。
Bạn đã sãn sàng đi chưa?
出端
をくじかれて
、
外出
をやめた
。
Tôi đã bỏ ý định đi ra ngoài vì bị cản trở ngay lúc vừa mới định đi.
出
かけたとたん
雨
が
降
り
出
した
。
Ngay khi tôi bắt đầu đi ra ngoài, trời đột nhiên đổ mưa.
出
してくれ
。
Thả tôi ra!
出典
の
脚注
Chú thích cuối trang của xuất xứ điển cố.

