分
分 - PHÂN, PHẬN
分 (わ.ける わ.け わ.かれる わ.かる わ.かつ) — PHÂN, PHẬN
PHÂN, PHẬN
Phát âm
Kunyomi
わ.ける;わ.け;わ.かれる;わ.かる;わ.かつ
Onyomi
ブン;フン;ブ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#24/2500
Bộ
刀
ĐAO
ハ
Nghĩa
- phân phát; chia cho
VD: 分配 (phân chia), 分納 (nộp dần), 配分 (phân bổ)
- trạng thái; mức độ; tình hình
VD: 気分 (tâm trạng), 当分 (tạm thời), 時分 (thời điểm) - phân biệt; nhận thức rõ
VD: 分析 (phân tích), 分別 (phân biệt), 検分 (kiểm tra) - địa vị; bổn phận; thân phận
VD: 分際 (địa vị), 性分 (bản tính), 本分 (bổn phận) - đơn vị đo lường
(a) đơn vị trọng lượng (khoảng 0,375 gram)
(b) đơn vị chiều dài (khoảng 3 milimét)
(c) phút (đơn vị thời gian)
(d) phút (đơn vị góc; một phần sáu mươi của một độ)
(e) đơn vị tiền tệ (một phần tư của một ryou) - yếu tố cấu thành vật chất
VD: 分子 (phần tử), 成分 (thành phần), 養分 (dưỡng chất) - chia; phân loại
VD: 分類 (phân loại), 分解 (tháo rời), 半分 (một nửa) - phần mười; phần trăm
VD: 九分九厘 (chín mươi chín phần trăm), 五分五分 (năm mươi năm mươi) - chia tách; rời rạc
VD: 分散 (phân tán), 分布 (phân bố), 分裂 (chia rẽ)
Mẹo
- ぶどうパンは一人ひとりぶん、五…
Ví dụ
分
かる
、
分
かる
。
Tôi hiểu bạn muốn nói gì.
分子量
Phân tử lượng
分類表
Bảng phân loại
分隊教練
Tập luyện theo nhóm .
分子内力
Lực từ bên trong các phân tử .
分類目録
Danh mục phân loại
分解修理
Sửa chữa tháo rời
分
かった
Hiểu rồi!
分析化学
Hóa học phân tích
分
からない
。
Tôi không biết.
分
かんない
。
Đánh bại tôi.
分
かってる
!
Tôi hiểu rồi.

