切
切 - THIẾT, THẾ
切 (き.る -き.る き.り -き.り -ぎ.り き.れる -き.れる き.れ -き.れ -ぎ.れ) — THIẾT, THẾ
THIẾT, THẾ
Phát âm
Kunyomi
き.る;-き.る;き.り;-き.り;-ぎ.り;き.れる;-き.れる;き.れ;-き.れ;-ぎ.れ
Onyomi
セツ;サイ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#324/2500
Bộ
七
THẤT
刀
ĐAO 
Nghĩa
- cắt; cắt đứt; xẻ ra
VD: 切開 (mổ), 切除 (cắt bỏ), 切断 (cắt đứt)
- cọ xát; mài giũa; nghiến
VD: 切歯 (nghiến răng), 切磋 (mài giũa) - tất cả; đồng loạt
VD: 一切 (tất cả), 合切 (toàn bộ) - mảnh; mảnh vụn
- giới hạn; kết thúc
- tiến gần; cấp bách
VD: 切迫 (cấp bách) - vừa vặn; phù hợp
VD: 適切 (thích hợp) - tha thiết; hết lòng
VD: 切望 (mong muốn tha thiết), 痛切 (thấm thía) - chu đáo; tận tình
VD: 親切 (tốt bụng), 懇切 (tận tình)
Mẹo
- きって大たいせつにする。Trâ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
き.る
き.り
-ぎ.り
-ぎ.れ
Onyomi
セツ
Ví dụ
切符切
りのはさみ
Máy bấm lỗ vé .
切符切
り
係
〔
映画館
などの
〕
Người thu vé .
切符
はすべて
売
り
切
れです
。
Tất cả các vé đã được bán hết.
切符
はたちまち
売
り
切
れた
。
Vé đã được bán hết trong chốc lát.
切
り
妻壁
Vách hiên
切腹
する
Tự tử theo hình thức mổ bụng .
切妻屋根
Nhà có đầu hồi//nhà hai mái dốc cân nhau
切
っても
切
れない
関係
にある
Ở trong mối quan hệ ràng buộc không thể tách rời
切
れはずたずたに
切
り
裂
かれた
。
Vải bị xé thành từng mảnh.
切
り
石積
み
Chồng đá cắt .
切実
な
問題
Một vấn đề nghiêm trọng
切
り
妻屋根
Gác mái hiên .

