刈
刈 - NGẢI
刈 (か.る) — NGẢI
NGẢI
Phát âm
Kunyomi
か.る
Onyomi
ガイ;カイ
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#1738/2500
Bộ
㐅 刂
ĐAO 
Nghĩa
- cắt; gặt; cắt cỏ
VD: 刈穫 (thu hoạch), 芟刈 (phát cỏ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
刈
りが
悪
い
Mùa gặt không bội thu
刈
り
取
り
機
Máy cắt cỏ
刈取
り
脱穀機
Máy liên hợp gặt tuốt lúa.
刈
り
入
れの
時節
Mùa thu hoạch .
刈
り
入
れ
間近
の
穀物
Ngũ cốc sắp đến mùa thu hoạch
刈
り
取
った
稲
を
架
に
掛
ける
。
Treo lúa đã gặt lên giá phơi.
刈
り
取
る
〔
草
などをかまや
機械
で
〕
Cắt cỏ bằng máy
刈
り
取
ったものは
大
きな
紙袋
に
入
れてください
。
Cho tập giấy đã cắt xén vào các túi giấy to
刈
られた
草
の
匂
いは
暑
い
夏
の
午後
の
イメージ
を
想
い
浮
かばせる
。
Mùi cỏ cắt gợi lên hình ảnh những buổi trưa hè oi ả.
麦刈
り
Mùa thu hoạch lúa mạch .
草刈
り
作業員
Người làm nghề cắt cỏ
草刈
りがまを
使
う
Dùng máy cắt cỏ .

