列
列 - LIỆT
列 — LIỆT
LIỆT
Phát âm
Onyomi
レツ;レ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#927/2500
Bộ
刂
ĐAO
歹
NGẠT 
Nghĩa
- hàng; dãy
VD: 行列 (hàng người), 歯列 (hàm răng), 隊列 (đội hình)
- xếp thành hàng; nối tiếp nhau; bày ra theo hàng lối
VD: 列記 (liệt kê), 列挙 (liệt kê), 陳列 (trưng bày) - gia nhập hàng ngũ; tham gia
VD: 列席 (có mặt tại buổi họp), 参列 (tham dự) - nhiều
VD: 列強 (các cường quốc), 列国 (các quốc gia) - thứ tự; cấp bậc
VD: 序列 (thứ bậc)
Mẹo
- 運動会うんどうかいで2れつに並…
Onyomi
Ví dụ
列
をくずす
Làm rối loạn hàng ngũ
列国
の
一員
Nước thành viên của các quốc gia .
列車
は
〜
遅
れた
。
Các đoàn tàu liên tiếp đến muộn.
列車
は
脱線
した
。
Tàu chạy chệch khỏi đường ray.
列車
は
加速
した
。
Đoàn tàu tăng tốc.
列車
は
6
時
に
出
る
。
Chuyến tàu rời đi lúc sáu giờ.
列車
は
6
時
に
出
る
。
Chuyến tàu rời đi lúc sáu giờ.
列車
に
遅
れますよ
。
Bạn sẽ bỏ lỡ chuyến tàu.
列車
は
ロンドン
に
着
いた
。
Chuyến tàu đến Luân Đôn.
列車
は
15
両編成
だ
。
Đoàn tàu gồm mười lăm toa.
列車
は
駅
を
離
れた
。
Chuyến tàu đã ra khỏi ga.
列車
が
着
いている
。
Chuyến tàu đã đến.

