判
判 - PHÁN
判 (わか.る) — PHÁN
PHÁN
Phát âm
Kunyomi
わか.る
Onyomi
ハン;バン
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#197/2500
Bộ
半
BÁN
刂
ĐAO 
Nghĩa
- chia ra; phân biệt; nhận định
VD: 判定 (phân định), 批判 (phê phán)
- xét xử; phán quyết
VD: 判事 (thẩm phán), 裁判 (phiên tòa) - hiểu; làm rõ; rõ ràng
VD: 判然 (rõ ràng), 判明 (sáng tỏ) - con dấu; ấn; dấu hiệu
VD: 印判 (con dấu), 血判 (ký bằng máu) - tiền vàng cổ
VD: 大判 (đồng vàng lớn), 小判 (đồng vàng ) - quy chuẩn kích thước giấy
VD: 菊判 (khổ giấy Kiku)
Mẹo
- かばんの中なかにはんこがありま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
判
を
突
く
Đóng dấu
判決
が
降
る
。
Phán quyết được đưa ra.
判断
を
狂
わす
Làm quá trình quyết định bị rối loạn
判事
は
思
わず
笑
った
。
Thẩm phán cười bất chấp chính mình.
判決
は
明日下
される
。
Sự phán xét sẽ được đưa ra vào ngày mai.
判決
は
彼
に
不利
だった
。
Bản án đã chống lại anh ta.
裁判所
はその
判決理由
を
判示
した
。
Tòa án đã nêu rõ lý do cho phán quyết đó.
審判
の
判定
への
怒号
Phản ứng dữ dội của đám đông trước phán định của tòa án .
審判
の
判定
は
絶対
だ
。
Quyết định của thẩm phán là quyết định cuối cùng.
審判
の
判定
は
覆
らない
。
Quyết định của thẩm phán là quyết định cuối cùng.
審判
が
オーバーコール
で
判定
を
変更
した
。
Trọng tài đã thay đổi quyết định bằng cách đưa ra phán quyết đảo ngược.
審判
はその
ボール
を
ファウル
と
判定
した
。
Trọng tài chính gọi là phạm lỗi bóng.

