刺
刺 - THỨ, THÍCH
刺 (さ.す さ.さる さ.し さし とげ) — THỨ, THÍCH
THỨ, THÍCH
Phát âm
Kunyomi
さ.す;さ.さる;さ.し;さし;とげ
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1031/2500
Bộ
朿
THỨ
刂
ĐAO 
Nghĩa
- danh thiếp; thẻ tên
VD: 名刺 (danh thiếp)
- đâm; chích; chọc
VD: 刺客 (kẻ ám sát), 刺激 (kích thích), 刺繡 (thêu thùa) - gièm pha; trách móc; chỉ trích
VD: 風刺 (châm biếm) - gai; kim
VD: 有刺鉄線 (dây thép gai)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さ.す
さ.し
さし
とげ
Onyomi
Ví dụ
刺激性下剤
Thuốc xổ có tính kích thích
刺青
があるの
?
Bạn có hình xăm không?
刺激的
な
町
だよ
。
ニューヨーク
は
。
Đó là một thành phố thú vị, New York.
刺糸
が
皮膚
に
刺
さると
、
強
い
痛
みを
感
じることがある
。
Khi sợi chích độc đâm vào da, có thể gây đau dữ dội.
刺
すように
冷
たい
北風
Gió Bắc lạnh như kim châm
刺胞動物門
に
属
する
クラゲ
の
多
くは
、
刺胞
を
持
ち
、
毒
を
出
すことがある
。
Nhiều loài sứa thuộc ngành động vật có tế bào chích có tế bào chích và có thể tiết độc.
刺激
を
抑
える
特性
のある
原料
Nguyên liệu có đặc tính hạn chế kích thích
刺激的
な
新刊書
が
注目
をひく
。
Một cuốn sách mới đầy kích thích thu hút sự chú ý.
刺身
もこう
毎日
だと
飽
きるな
。
Nếu bạn ăn nó hàng ngày như thế này thì bạn sẽ cảm thấy mệt mỏi ngay cả với sashimi.
風刺劇
Kịch vui châm biếm .
風刺画家
Họa sỹ vẽ tranh biếm hoạ
有刺鉄条網
Hàng rào dây thép gai

