則
則 - TẮC
則 (のっと.る) — TẮC
TẮC
Phát âm
Kunyomi
のっと.る
Onyomi
ソク
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#753/2500
Bộ
貝
BỐI
刂
ĐAO 
Nghĩa
- tức là (trợ từ kết nối)
- quy tắc; quy định; luật lệ; định mức
VD: 規則 (quy tắc), 原則 (nguyên tắc), 反則 (phạm quy) - tuân theo; lấy làm khuôn mẫu
VD: 則天 (tuân theo đạo trời)
Ví dụ
規則
に
〜
Chệch (vi phạm) nguyên tắc .
変則経済
Nền kinh tế biến thiên .
規則
の
厳守
Tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế
規則
を
守
る
Tuân thủ quy tắc
会則
を
作
る
Xây dựng điều lệ hiệp hội .
規則
に
逆
らうな
。
Không tuân theo các quy tắc.
規則
の
厳密
な
解釈
Giải thích chính xác về nội quy
校則
は
、
順守
すべきだ
。
Bạn nên tuân thủ các quy định của trường.
規則
ずくめだが
、
静
かにするという
規則
だけはない
病院
!
?
Một bệnh viện tràn ngập các quy tắc nhưng không có quy tắc nào về việc yên tĩnh !?
規則
によって
罰金
する
Phạt tiền theo quy định
規則
は
守
られるべきだ
。
Các quy tắc phải được tuân thủ.
規則
に
基
づいて
判断
する
Dựa vào quy tắc mà quyết định .

