削
削 - TƯỚC
削 (けず.る はつ.る そ.ぐ) — TƯỚC
TƯỚC
Phát âm
Kunyomi
けず.る;はつ.る;そ.ぐ
Onyomi
サク
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#814/2500
Bộ
肖
TIẾU
刂
ĐAO 
Nghĩa
- gọt; bào; cắt bỏ; loại bỏ
VD: 削減 (cắt giảm), 削除 (xóa bỏ), 添削 (sửa chữa văn bản)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
けず.る
Onyomi
Ví dụ
鉛筆
を
削
ると
、
机
の
上
に
削
り
花
が
散
らばった
。
Khi gọt bút chì, những mảnh vụn giống cánh hoa rơi đầy trên bàn.
石
の
表面
を
削
る
。
Đục bớt bề mặt của tảng đá.
君
の
鉛筆
は
削
る
必要
がある
。
Bút chì của bạn cần mài.
竿
の
末
を
細
く
削
る
。
Gọt mỏng phần đầu mút của cây sào.
ぬのやすりで
削
る
Dùng giấy nháp để mài
ナイフ
で
鉛筆
を
削
る
Gọt bút chì bằng dao .
鉋
で
板
を
平
らに
削
る
Bào phẳng tấm vá bằng cái bào
したがって
生産費
を
削
る
必要
がある
。
Vì vậy, cần giảm giá thành.
竹箆
を
使
って
粘土
を
細
かく
削
る
。
Sử dụng dao nạo bằng tre để gọt tỉa đất sét một cách tỉ mỉ.
削除
するには
、
該当
の
チェックボックス
を
選択
してください
。
Hãy chọn checkbox thích hợp rồi xóa. (Computer) .
添削料
Tiền công sửa chữa
人員削減
は
三
つの
所在地
で
等分
される
Sự giảm nhân công sẽ được bổ đều cho ba nơi.

