劇
劇 - KỊCH
劇 — KỊCH
KỊCH
Phát âm
Onyomi
ゲキ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#662/2500
Bộ
豦 刂
ĐAO 
Nghĩa
- dữ dội; mạnh; mãnh liệt
VD: 劇務 (công việc nặng nhọc), 劇薬 (thuốc cực độc)
- kịch; vở diễn
VD: 劇場 (nhà hát), 演劇 (diễn kịch)
Onyomi
Ví dụ
劇
の
〜
Cái hay của vở kịch
劇
を
〜
する
Diễn kịch
劇的
な
挿話
Tình tiết kịch .
劇
、
どうだった
?
Vở kịch thế nào? .
劇場内
の
拾
い
物
Những thứ nhặt được trong nhà hát .
劇
はいつ
始
まりますか
。
Vở kịch bắt đầu lúc mấy giờ?
劇場
の
裏
に
駐車場
がある
。
Có một bãi đậu xe phía sau rạp hát.
劇場
の
前
で
会
いましょう
。
Chúng ta hãy gặp nhau trước rạp hát.
劇場
には
多
くの
聴衆
がいた
。
Có một lượng lớn khán giả tại nhà hát.
劇場
で
キャシー
は
母
と
席
を
替
えた
。
Tại rạp chiếu phim, Kathy đã đổi chỗ ngồi với mẹ.
劇場
から
続々
と
人
が
出
てきた
。
Một dòng người ra khỏi rạp.
劇場
に
行
く
途中
で
ヨウコ
にあった
。
Tôi gặp Yoko trên đường đến rạp hát.

