加
加 - GIA
加 (くわ.える くわ.わる) — GIA
GIA
Phát âm
Kunyomi
くわ.える;くわ.わる
Onyomi
カ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#130/2500
Bộ
力
LỰC
口
KHẨU 
Nghĩa
- thêm; tăng lên; gia tăng
VD: 加速 (tăng tốc), 加味 (thêm gia vị)
- phép cộng
VD: 加減 (tăng giảm), 加算 (phép cộng) - tham gia; gia nhập vào hàng ngũ
VD: 加入 (gia nhập), 加盟 (gia nhập liên minh), 参加 (tham gia) - viết tắt của tỉnh Kaga
VD: 加州 (Kashu) - viết tắt của nước Canada
VD: 日加 (Nhật - Canada) - viết tắt của California
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くわ.える
くわ.わる
Onyomi
Ví dụ
加入者
Thành viên tham gia
加工
コーンスターチ
Bột ngô gia công .
加工品質
Chất lượng gia công
加熱減量
Lượng hao hụt do tăng nhiệt
加速風化
Sự phong hóa nhanh chóng
加入局番
Mã vùng để gọi .
加熱乾燥
Khô bằng cách gia nhiệt
加熱気体
Thể khí bị nung nóng
加法
の
公理
Tiên đề về phép cộng
加法混色
の
原色
Màu cơ bản của phép trộn hỗn hợp màu sắc .
加法
の
交換法則
Luật giao hoán của phép cộng
加工
・
組
み
立
て
分野
Lĩnh vực gia công lắp ráp .

