劣
劣 - LIỆT
劣 (おと.る) — LIỆT
LIỆT
Phát âm
Kunyomi
おと.る
Onyomi
レツ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1620/2500
Bộ
少
THIỂU
力
LỰC 
Nghĩa
- kém hơn; yếu hơn
VD: 劣勢 (thế yếu), 劣等 (thấp kém)
- thấp hèn; hèn hạ
VD: 劣悪 (tồi tệ), 愚劣 (ngu ngốc), 卑劣 (hèn hạ)
Ví dụ
劣化
ウラン
弾
による
被
ばく
Bị nhiễm chất phóng xạ Uranium
劣化
ウラン
による
環境
への
影響
Ảnh hưởng đến môi trường do các chất uranium .
劣性形質
は
、
同
じ
劣性遺伝子
を
両親
から
受
け
継
いだ
場合
にのみ
現
れる
。
Tính trạng lặn chỉ xuất hiện khi cá thể nhận được cùng một gen lặn từ cả bố và mẹ.
劣性遺伝
の
筋萎縮性側索硬化症
Bệnh teo cơ xơ cứng do ảnh hưởng của tính lặn trong di truyền .
劣悪
な
家庭環境
から
少年
を
救済
する
Cứu những đứa trẻ sinh ra trong môi trường gia đình không tốt
劣等感
―
それは
正確
にはどういうことか
。
Mặc cảm - điều đó chính xác nghĩa là gì?
愚劣
な
話
Câu chuyện ngu xuẩn.
拙劣
な
作品
Tác phẩm nhàm chán
愚劣
なやつ
Gã ngốc nghếch .
拙劣
な
文章
Phong cách viết không trau chuốt
下劣
なやつだ
。
Anh ta là một người xấu tính.
彼
は
卑劣
なやつです
。
Anh ta là một người xấu tính.

