励
励 - LỆ
励 (はげ.む はげ.ます) — LỆ
LỆ
Phát âm
Kunyomi
はげ.む;はげ.ます
Onyomi
レイ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1254/2500
Bộ
厉
LỆ
力
LỰC 
Nghĩa
- cố gắng; nỗ lực; động viên; làm việc chăm chỉ
VD: 励行 (thực hiện nghiêm túc), 激励 (khuyến khích)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
装励金
を
入手
した
Lĩnh được tiền thưởng
精励恪勤
の
姿勢
は
、
後輩
たちの
良
い
手本
となっている
。
Sự chuyên cần siêng năng của anh là tấm gương tốt cho đàn em.
彼
の
励声叱咤
によって
、
チーム
は
試合
に
勝
つ
決意
を
新
たにした
。
Nhờ những lời động viên đầy nhiệt huyết của anh ấy, đội đã làm mới quyết tâm chiến thắng trong trận đấu.
彼女
は
励
ましの
言葉
は
一言
も
発
しなかった
。
Cô ấy không thốt ra một lời động viên nào.
親友
の
励
ましの
言葉
に
、
我
にもなく
涙
がこぼれた
。
"Những lời động viên của người bạn thân khiến tôi vô thức rơi nước mắt."
多光子励起顕微鏡
は
、
生体組織
の
観察
に
利用
される
。
Kính hiển vi đa photon được sử dụng để quan sát mô sinh học.
援助
と
激励
Viện trợ và khích lệ
文
の
道
に
励
む
。
Nỗ lực trên con đường học vấn.
学問
を
奨励
する
Khuyến khích sự học
責任
を
督励
する
Khuyến khích tinh thần trách nhiệm .
上級
の
督励
を
受
けた
Được cấp trên khuyến khích .
僕
が
彼
を
励
ましに
行
こう
。
Tôi sẽ đến động viên anh ấy.

